cung hoc toan lop 2
hoc truc tuyen toan lop 10, GiaiToan8.com mời các em cùng theo dõi lại video Học trực tuyến lớp 10 môn Toán bài: Cung và Góc lượng giác tiết 1, 2 Amsterdam, các em học sinh lớp 10 sẽ được học bài Cung và Góc lượng giác tiết 1, 2 trong Chương VI: Cung và góc lượng giác. Công thức
Soạn Văn Lớp 9 (Siêu Ngắn) Tập Làm Văn Mẫu Lớp 9. Tác Giả - Tác Phẩm Văn Lớp 9. Giải VBT Ngữ Văn Lớp 9. Bộ Đề Thi Ngữ Văn Lớp 9 (Có Lời Giải) 1000 Câu Trắc Nghiệm Ngữ Văn Lớp 9.
Bộ lý thuyết trọng tâm hình học Lớp 7. File tải Trọn bộ kiến thức lý thuyết hình học lớp 7 (Ngắn gọn nhất) Tổng hợp kiến thức hình học lớp 7 từ cơ bản đến nâng cao một cách khoa học và theo từng dạng, giúp các em học sinh lớp 7 dễ dàng tìm kiếm và ôn luyện
Vay Tiền Online Me. Các bài tập môn Toán lớp 2Bài tập toán lớp 2 cơ bản và nâng cao kèm lời giải hay cho các bài tập toán sẽ giúp các em học sinh học tốt môn Toán lớp 2. Để làm thêm các bài toán nâng cao khác, mời các bạn vào mục Toán nâng cao lớp 2 của Bài tập ôn luyện HSG lớp 2Bài 1 Tìm một số, biết số đó cộng với 12 thì bằng 15 cộng 27?........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 2 Tìm một số, biết 95 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22?........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 3 Một tháng nào đó có ngày chủ nhật là ngày 2 của tháng đó. Hỏi các ngày chủ nhật trong tháng đó là những ngày nào?........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 4 Bố đi công tác xa trong hai tuần, bố đi hôm thứ hai ngày 5. Hỏi đến ngày mấy bố sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 5 Hồng có nhiều hơn Hà 10 viên bi, nếu Hồng cho Hà 4 viên bi thì Hồng còn nhiều hơn Hà mấy viên bi?................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 6 Tìm ya 36 + 65 = y + 22 b 100 - 55 = y - 13........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................2. Bài tập Toán lớp 2 nâng caoBài 7 Viết các tổng sau thành tícha 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = …………………………………………….................b 4 + 4 + 12 + 8 =………………………………………………………………......c 3 + 6 + 9 + 12 =……………………………………………………………….......d 65 + 93 + 35 + 7 =……………………………………………………………......Bài 8 Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 5 rồi trừ đi 12 thì bằng 38?........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 9 Có một số dầu, nếu đựng vào các can mỗi can 4l thì đúng 6 can. Hỏi số dầu đó nếu đựng vào các can, mỗi can 3l thì phải dùng tất cả bao nhiêu can?........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 10 Mai hơn Tùng 3 tuổi và kém Hải 2 tuổi. Đào nhiều hơn Mai 4 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất, người nhiều tuổi nhất hơn người ít tuổi nhất là mấy tuổi?................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 11 Mai có 27 bông hoa. Mai cho Hoà 5 bông hoa. Hoà lại cho Hồng 3 bông hoa. Lúc này ba bạn đều có số hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 12a Có bao nhiêu số có hai chữ số bé hơn 54?........................................ ......................b Từ 57 đến 163 có bao nhiêu số có hai chữ số?.........................................................c Có bao nhiêu số có ba chữ số lớn hơn 369?.............................................................Bài 13 Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu?a Xoá bỏ chữ số 3?............................................................................................b Xoá bỏ chữ số 6?...........................................................................................Bài 14 Cho số a có hai chữ sốa Nếu chữ số hàng chục bớt đi 3 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?.................................................................................................b Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 4 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?...............................................................................................c Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?...............................................................................................Bài 15 Cho số 408a Nếu chữ số hàng trăm bớt đi hay tăng thêm 2 thì số đó giảm đi hay tăng thêm bao nhiêu đơn vị?.......................................................................................b Số đó thay đổi thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 8 cho nhau?...............................................................................................Bài 16a Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị hơn kém nhau 7 thì hai số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?..............................................................................................b Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng đơn vị mà chữ số hàng chục hơn kém nhau 3 thì số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?..................................................................................................................................................................................................Bài 17 Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái qua phải hoặc từ phải qua trái thì giá trị số đó vẫn không thay đổi?.............................................................................................................................................................................................Bài 18 Hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9....................................................................................................Bài 19 Hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị............................................................................................................Bài 20a Biết số liền trước của a là 23, em hãy tìm số liền sau của a?................................................................................................b Biết số liền sau của b là 35, hãy tìm số liền trước của b?................................................................................................c Biết số c không có số liền trước, hỏi c là số nào?.................................................................................................Bài 21a Viết tất cả các số có hai chữ số và bé hơn 19?.............................................................................................b Viết tất cả các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93?................................................................................................c Hãy tìm hai số liền nhau, biết một số có hai chữ số, một số có một chữ số?................................................................................................Bài 22a Tìm những số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4..................................................................................................b Tìm những số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 4?Bài 23 Tìm xa 24 x 70 c 199 x + 24 > 55..................................................................................................................................................................................Bài 66 Cho số Số đó thay đổi thế nào nếu giảm chữ số hàng trăm đi 2 đơn vị?.......................…………………………………………………………………………………….b Số đó thay đổi thế nào nếu tăng chữ số hàng chục thêm 5 đơn vị?................…………………………………………………………………………………c Số đó thay đổi thế nào nếu xoá chữ số hàng đơn vị?.................................……………………………………………………………………………………Bài 67 Để đánh số trang của một quyển sách dày 17 trang thì ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số?....................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 68 Để đánh số trang một quyển sách từ 134 đến 143, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số?..................................................................................................................................................................................Bài 69 Bạn An dùng hết 27 chữ số để viết các số liền nhau thành một dãy số liên tiếp 1 ; 2 ; 3 ;…….; a. Hỏi a là số nào? a là số cuối cùng của dãy số..................................................................................................................................................................................Bài 70 Hoà có nhiều hơn Bình 19 viên bi. Hỏi nếu Hoà cho Bình 9 viên thì bây giờ Hoà còn nhiều hơn Bình mấy viên bi? Vẽ sơ đồ để giải..................................................................................................................................................................................Bài 71a Có bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 34?....................................b Có bao nhiêu số có ba chữ số bé hơn 425?..................................................c Từ 68 đến 279 có bao nhiêu số có ba chữ số?..............................................Bài 72 Tìm tất cả các số có hai chữ số bé hơn 24 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 4?.................................................................................................Bài 73 Tìm xa 48 x + 24 > 65..................................................................................................................................................................................Bài 74 Cho số Số đó thay đổi thế nào nếu tăng chữ số hàng trăm lên 2 đơn vị?.......................…………………………………………………………………………………….b Số đó thay đổi thế nào nếu giảm chữ số hàng chục đi 4 đơn vị?................…………………………………………………………………………………c Số đó thay đổi thế nào nếu xoá chữ số hàng đơn vị?.................................……………………………………………………………………………………Bài 75 Để đánh số trang của một quyển sách dày 19 trang thì ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số?....................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 76 Để đánh số trang một quyển sách từ 124 đến 122, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số?..................................................................................................................................................................................Bài 77 Bạn An dùng hết 29 chữ số để viết các số liền nhau thành một dãy số liên tiếp 1 ; 2 ; 3 ;…….; a. Hỏi a là số nào? a là số cuối cùng của dãy số..................................................................................................................................................................................Bài 78 Hoà có nhiều hơn Bình 15 viên bi. Hỏi nếu Hoà cho Bình 9 viên thì bây giờ Bình sẽ nhiều hơn Hoà mấy viên bi? Vẽ sơ đồ để giải..................................................................................................................................................................................3. Bài ôn tập học kì II lớp 2Bài 1 Đặt tính rồi tính 36 + 23 ; 100 – 46; 60 + 27; 72 – 19 ;57 + 38; 98 – 49; 100 – 6045 + 59; 67 + 23 18 + 35 76 – 3781 – 37 21 + 29 57 – 4832 8 9 x 4 40 4 50 10 24 6 27 9 21 335 5 12 6 15 3 18 6 20 4 26 4 18 93 x 8 4 x 7 6 x 5 9 x 5 8 x 4 9 x 2 6 x 33 x 4 9 x 3 7 x 5 10 x 3 2 x 7 3 x 3 4 x 4Bài 2 Điền số 2 dm 8cm = ……….cm32cm = …….dm…….cm90cm = ………..dm8dm = ……..cmBài 3 Tìm xa x +17 = 90 – 9 ;b 71 – x = 17 + 12c 3 x x = 12 + 18d x 4 = 36 9e 28 x = 65 – 58f 7 x x = 81 – 60Bài 4 Toàn có 26 viên bi, Toàn có nhiều hơn Nam 9 viên bi. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi?Bài 5 Mỗi con vịt có 2 cái chân. Hỏi 7 con vịt có bao nhiêu cái chân?Bài 6 Mỗi xe đạp có 2 bánh. Hỏi 5 xe đạp như thế có bao nhiêu bánh xe?Bài 6 Tính nhẩm3 x 7 =18 2 =4 x 6 =16 4 =4 x 8 =28 4 =3 x 4 =20 2 =5 x 5 =15 3 =5 x 2 =30 3 =Bài 7 Tìm x a/ x + 3 = 15b/ 9 + x = 15c/ x – 14 = 37d/ 89 – x = 67e/ x + 39 = 60f/ 48 + x = 65g/ x – 34 = 29h/ 73 – x = 45Bài 8 Có 24 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?Bài 9 Tìm xa/ x 4 = 9b/ x 4 = 5c/ x 5 = 7d/ x 3 = 10e/ 45 x = 9f/ 35 x = 7g/ 27 x = 3h/ 28 x = 8Bài 10 Mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có tất cả bao nhiêu con thỏ?Bài 11 Tìm xa/ x x 4 = 36 b/ 3 x x = 27 c/ 10 x x = 40 d/ x x 7 = 28e/ 4 x x = 24 f/ x x 8 = 32 g/ 5 x x = 45 h/ 7 x x = 35Bài 12 An và Huy có tất cả 26 hòn bi. Nếu An cho Huy 5 hòn bi, Huy cho An 7 hòn bi. Lúc này trong túi 2 bạn có bi = nhau. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu bi, Huy có bao nhiêu bi?Bài 13 Biết thỏ ít hơn gà 18 con và số thỏ là 19 con. Hỏi cả gà và thỏ có bao nhiêu chân?Bài 14 An cho Bình 16 viên bi, An còn lại 26 viên bi. Hỏi trước khi cho Bình thì An có bao nhiêu viên bi ?1 Tuổi của Bố hiện nay 35 tuổi, con là 12 tổng số tuổi của con và bố khi con bằng tuổi Tuổi của Anh hiện nay là 45 tuổi , em là 37 tuổi .Tính tổng số tuổi của 2 anh em khi tuổi anh bằng tuổi Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đó bằng Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đó bằng Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đó bằng Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đó bằng Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đó bằng Có 1 lượng gạo, khi cho vào mỗi túi 4 kg thì được 10 túi. Hỏi cũng lượng gạo đó cho vào mỗi túi 5kg thì được bao nhiêu Có 1 lượng gạo, khi cho vào mỗi túi 3kg thì được 11 túi và còn thừa 2kg. Hỏi lượng gạo đó là bao nhiêu kg?5 Có 1 lượng gạo, khi cho vào mỗi túi 5kg thì được 8 túi và còn thừa 4kg. Hỏi lượng gạo đó là bao nhiêu kg?6 Có 1 lượng dầu, khi cho vào mỗi thùng 5 lít thì được 6 thùng. Hỏi cũng lượng dầu đó cho vào mỗi thùng 3 lít thì được bao nhiêu thùng?7 Với 1 can 5 lít và 1 can 3 lít. Làm thế nào để đong được 2 lít dầu?8 Với 1 can 5 lít và một can 2 lít. Làm thế nào để đong được 1 lít dầu?9 Với 1 can 5 lít và một can 3 lít .Làm thế nào để đong được 1 lít dầu?10 Có 13 lít nước mắm đựng trong các loại can 2 lít, 3 lít và 5 lít. Hỏi mỗi loại có mấy can?11 Bình có nhiều hơn An 11 viên bi. Nếu Bình cho An 6 viên bi thì Bình ít hơn An mấy viên bi?12 Mai có nhiều hơn Nam 12 viên bi. Hỏi Mai phải cho Nam bao nhiêu viên bi để 2 bạn có số bi bằng nhau?13 Linh có nhiều hơn Hà 13 viên bi. Nếu Linh cho Hà 5 viên bi thì số bi Linh còn nhiều hơn Hà là bao nhiêu viên?14 Lan có nhiều hơn Huệ 12 quyển vở. Hồng cho Huệ 4 quyển vở. Hỏi Lan còn nhiều hơn Huệ bao nhiêu quyển An có nhiều hơn Dũng 1 số viên bi. Nếu An cho Dũng 8 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau. Hỏi An có nhiều Dũng bao nhiêu viên bi?16 Nếu lấy ba chữ số 1,2,4 làm chữ số hàng chục, năm chữ số 3, 5, 6, 7, 9 làm chữ số hàn đơn vị. Hãy viết tất cả các số có hai chữ số đó?17 An có 1 số hộp bi, mỗi hộp 5 viên. An mua thêm 30 bi nữa. Hỏi An có thêm được bao nhiêu hộp bi?18 Có 5 con chim được nhốt vào trong 4 cái lồng. Có thể nói chắc chắn rằng có ít nhất 1 cái lồng nhốt hai con chim không?19 Với 3 chữ số 2,5,7. Hãy lập các số có 3 chữ số, sao cho mỗi số có ba chữ số khác Với 3 chữ số 1,2,3. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ Một người đi bộ trong 1 giờ được 5 km. Hỏi trong 3 giờ người đó đi được bao nhiêu km?22 Một sợi dây dài 18m,người ta cắt ra làm 3 khúc bằng nhau. Hỏi mỗi khúc dây dài bao nhiêu m?23 Hai xe khách đi ngược chiều nhau từ tỉnh A và tỉnh B ,gặp nhau tại điểm C. Chỗ hai xe gặp nhau cách tỉnh A 36 km và cách tỉnh B 45 km. Hỏi 2 tỉnh A và B cách nhau bao nhiêu km?24 Đoạn đường từ xã A đến xã B dài 14 km, đoạn đường từ xã B đến xã C dài hơn đoạn đường từ xã A đến xã B là 7 km. Hỏi đoạn đường từ xã B đến xã C dài bao nhiêu km?25 Từ 3 chữ số 0,2, Hãy lập các số có hai chữ số từ 3 chữ số Hãy lập các số có ba chữ số từ 3 chữ số Trong hộp có 5 bi xanh và 8 bi không nhìn vào hộp lấy ra 2 lần mỗi lần 4 viên bi. Hỏi có thể nói chắc chắn rằng số bi của Bình lấy raa Có ít nhất 3 bi đỏ không?b Có ít nhất 1 bi xanh không?27 Làm thế nào để đong được 2 lít dầu khi có 1 can 3 lít và 1 can 7 Có 8 lít dầu đựng trong các loại thùng loại 2 lít và loại 3 lít .Hỏi mỗi loại có mấy Bài tập cơ bản và nâng cao lớp 2 Phần 2Phần 1 Một số bài toán về số và chữ sốBài 3 Viết các số 236; 880 ; 408 thành các tổng của các trăm, các chục và các đơn vị………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………Bài 4 Viết các số gồma 6 chục và 7 đơn vị ……………………………………………………………………..b 4 trăm 8 chục và 0 đơn vị ……………………………………………………………..Bài 5 Viết tất cả các số có hai chữ số màa Chữ số hàng đơn vị là 8 …………………………….……………………………….b Chữ số hàng chục là 8 ………………………..……………………………………..c Chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị giống nhau …………….………………….Bài 6 Viết số thích hợp theo đường mũi tênBài 7a Lấy các chữ số 4, 8 làm chữ số hàng chục, các chữ số 3, 5, 7 làm chữ số hàng đơn vị, ta có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số?....... Hãy viết tất cả các số có hai chữ số đó............................................................................................................................................................................................................................................................................................................b Cũng hỏi như câu a với số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 2 …………........................…………………………………………………………………………….............................................Bài 8 Từ ba chữ số 2, 4, 6 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số............................................................................................................................................................................................................................................................................................................Có bao nhiêu số như vậy?............................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 9 Từ bốn chữ số 0, 1, 2, 3 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau……………………………………………………………………………………………........................Bài 10 Từ ba chữ số 3, 5, 7 em hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau…………………………………………………………………………………………............................Bài 11a Có bao nhiêu số có một chữ số ……………………………………………...............................b Có bao nhiêu số có hai chữ số ……………………………………………………….................c Từ 26 đến 167 có bao nhiêu số có hai chữ số? ………………………………………...............d Có bao nhiêu số có ba chữ số? ………………………………………………………..................Bài 12 Cho số 45, số đó thay đổi như thế nào nếua Xoá bỏ chữ số 5 …………………………………………………………………….......................b Xoá bỏ chữ số 4 …………………………………………………………………….......................Bài 13 Cho số a có hai chữ sốa Nếu chữ số hàng chục bớt đi 2 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?............................................................................................................................................................................................................................................................................................................b Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 2 thì số a tăng thêm bao nhiêu?............................................................................................................................................................................................................................................................................................................c Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a thay đổi thế nào?............................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 14 Cho số 406a Nếu chữ số hàng trăm bớt đi 2 hay thêm 2 thì số đó giảm đi hay tăng thêm bao nhiêu đơn vị?............................................................................................................................................................................................................................................................................................................b Số đó thay đổi như thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 6 cho nhau?............................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 15 a Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị kém nhau 5 thì hai số đó hơn, kém nhau bao nhiêu?............................................................................................................................................................................................................................................................................................................b Hai số có hai chữ số có chung chữ số hàng đơn vị mà có chữ số hàng chục hơn, kém nhau 5 thì hai số đó hơn, kém nhau bao nhiêu?.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 16 Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái sang phải hay từ phải sang trái thì giá trị số đó vẫn không đổi. ………………………………..Bài 17 Cô giáo viết một số có hai chữ số vào một miếng bìa rồi đưa cho Huy đọc số đó. Bạn Huy đọc “sáu mươi tám”, sau đó Huy đưa miếng bìa cho Hiếu. Bạn Hiếu lại đọc “Tám mươi chín”. Cô khen cả hai bạn đều đọc đúng. Em có thể giải thích tại sao như vậy không? Có thể tìm được những số có hai chữ số nào có cùng “đặc điểm” như vậy?…….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........Bài 18 Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số của nóa Bằng 5 …………………………………………………………………………………b Bằng 18; ………………………………………………………………………………c Bằng 1 ………………………………………………………………………………..Bài 19 Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu các chữ số của nóa Bằng 5…………………………………………………………………………………b Bằng 9; ………………………………………………………………………………c Bằng 0………………………………………………………………………………..Bài 20 Tìm số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 5, hiệu hai chữ số cũng bằng 5 ……………………………………………………………………………………………….Bài 21 Tìm số có một chữ số, biết rằng khi thêm 2 đơn vị vào số đó thì được một số có hai chữ số ………Bài 22 Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi bớt số đó 2 chục thì được một số có một chữ sốBài 23 Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi 2 đơn vị vào số đó thì được một số nhỏ hơn 13Bài 24 Tìm số có một chữ số ta cho khi thêm 1 chục vào số đó ta được một số lớn hơn 18Bài 25 Em hãy viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng ba chữ số của nó làa Bằng 3………………………………………………………………………………b Bằng 2; ………………………………………………………………………………c Bằng 1……………………………………………………………………………….Bài 26 Em hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9. …………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 27 Em hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 28 Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 1 vào số đó thì được số có ba chữ số ..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 29 Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi bớt số đó đi 91 ta được số có một chữ số .…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Bài 30. Tìm các số có ba chữ số mà tổng các chữ số 31. Có 30 quả cam được xếp vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?Bài 32. Lớp 2A có xếp được 4 hàng còn thừa 2 học sinh. Tính xem lớp 2A có bao nhiêu học sinh? Biết rằng mỗi hàng xếp được 10 học 33. Thứ 3 tuần này là ngày 06 tháng 04. Hỏi thứ 5 tuần sau là ngày mấy?Bài 34. Tính chu vi hình tam giác ABC biết độ dài các cạnh AB, BC, AC lần lượt là 30 cm, 15 cm, 35 35. Một bác thợ may dùng 20 m vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?Bài 36. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn nhất có một chữ 37. Anh cao 169 cm và cao hơn em 25cm. Hỏi cả hai anh em cao bao nhiêu cm?Bài 38. Để đánh số trang một quyển sách từ 134 đến 143, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số?-Bộ tài liệu tham khảo Bài tập toán lớp 2 nâng cao bám sát vào chương trình sách giáo khoa, các em muốn làm được các bài tập nâng cao toán lớp 2 này thì cần phải học tốt các kiến thức môn Toán trên lớp và áp dụng các kiến thức này vào giải bài tập. Ngoài ra đây cũng là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho các em học sinh khá giỏi môn Toán nhằm giúp các em học tốt hơn môn học này. Bên cạnh các bài tập thì tài liệu giải toán 2 sẽ giúp cho các thầy cô và học sinh giải quyết các bài tập toán phức tạp nhất, giải toán 2 được biên soạn đầy đủ, chi tiết và bám sát theo nội dung của sách giáo khoa trợ giúp cho các bé trên con đường học tập. Bài tập toán lớp 2 này được các thầy cô giáo lựa chọn tham khảo và bổ sung vào tài liệu giảng dạy để sau mỗi buổi học có thể cho các em học sinh làm thử các bài tập phù Bài tập toán lớp 2 cơ bản và nâng cao. Bên cạnh môn Toán thì môn Tiếng Việt lớp 2 cũng rất quan trọng, các em nên học đồng đều các môn Tiếng Việt lớp 2, Tiếng Anh 2, Toán 2, đạo đức 2, Tự nhiên xã hội khảo thêmToán lớp 2 bài 10 Luyện tập chung Kết nối tri thứcĐề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 2Toán lớp 2 trang 89, 90 Em làm được những gì70 đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 năm 2022-2023Bài tập tìm X Toán lớp 2Toán lớp 2 bài 14 Đường thẳng - Đường cong Chân trời sáng tạoĐề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 Tuần 32 - Đề 2Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 Tuần 30 - Đề 1Toán lớp 2 bài 13 Bảng cộng Chân trời sáng tạoĐề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 có bảng ma trận đề thi theo Thông tư 22Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 Tuần 30 - Đề 2Tổng hợp kiến thức môn Toán lớp 2Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2022 - 2023Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 năm 2021 theo Thông tư 22Toán lớp 2 bài 15 Đường gấp khúc Chân trời sáng tạo
Đề cương ôn tập học kỳ 2 Toán lớp 2 được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 14 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Phần mềm hỗ trợ học tập học toán 2 được xây dựng dựa trên sự mô phỏng lại các bài học trong sách giáo khoa toán lớp 2 dành cho các em học sinh lớp 2 ôn tập và rèn luyện môn toán trên máy tính. Phần mềm học toán 2 có giao diện rất thân thiện, đẹp mắt cùng nhiều hình ảnh sinh động, chắc chắn sẽ được các em học sinh rất yêu thích. Các nội dung trong phần mềm học toán 2 bao gồm các bài tập về nhận biết các chữ số, đọc và viết số. Sau đó các em sẽ tìm hiểu đến 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tìm hiểu về đo lường và các phép toán đo lường. Tiếp đến là các hướng dẫn về xem đồng hồ, xem lịch và đo thời gian, làm quen với tiền, làm quen các bài tập có lời văn và biểu thức… Các bài tập này đều có các hình ảnh minh họa đi kèm rất sinh động, giúp các em vừa học vừa chơi mà không bị nhàm chán. Bạn tham khảo phần mềm iMath hỗ trợ học và dạy Toán Tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5, với nội dung mô phỏng toàn bộ các kiến thức về môn Toán dành cho các học sinh và giáo viên cấp tiểu học, đặc biệt iMath được thiết kế với giao diện đẹp mắt, có nhiều hình ảnh sinh động vô cùng cuốn hút. Download phần mềm Học Toán 2 Mỗi dạng bài tập trong phần mềm học toán 2 đều được chia thành các chủ đề chi tiết từ dễ đến khó, nâng cao để các em học sinh dễ dàng làm quen, bắt nhịp và bắt đầu tính toán cho nhuần nhuyễn nhất. Ngoài việc học bằng các con số, con chữ thì phương pháp học bằng hình ảnh cũng được phần mềm này xây dựng rất chi tiết để đem lại cho các em học sinh sự hứng thú tìm hiểu và giải các bài tập này. Phần mềm học toán 2 là tài liệu ôn tập và rèn luyện môn Toán một cách thiết thực nhất mà các bậc phụ huynh có thể trang bị cho con em mình để các bé học tập môn Toán tại nhà ngay trên máy tính. Cách sử dụng phần mềm học toán 2 cũng rất đơn giản. Các bậc phụ huynh có thể dành thời gian mỗi ngày để cùng bé giải bài tập toán và hướng dẫn cho bé với những bài tập khó. Bên cạnh phần mềm học toán 2 giúp các em học sinh lớp 2 học tốt môn Toán thì các bậc cha mẹ cũng có thể tham khảo và sử dụng thêm phần mềm tập viết chữ việt 2 để rèn luyện cho các em các kiến thức và kỹ năng tiếng việt bài bản nhất. Trong thời gian nghỉ hè để bổ sung thêm kiến thức cho các em học sinh thì các phụ huynh có thể tham khảo ngay mẫu đơn xin học thêm hè để đăng ký học thêm trong dịp nghỉ hè cho con mình ngay trong trường. Ban giám hiệu nhà trường sẽ căn cứ vào nội dung mẫu đơn xin học thêm hè để để mở lớp dạy thêm cho các em học sinh theo đúng quy định của bộ Giáo dục. Ngoài ra đơn xin học bán trú cũng là một trong những biểu mẫu đơn từ được rất nhiều các bậc phụ huynh quan tâm hiện nay. Vì điều kiện gia đình hoặc vì lý do nào đó các bạn có nhu cầu đăng ký học bán trú cho con em mình thì mọi người có thể lưu lại ngay đơn xin học bán trú về để sử dụng khi cần thiết.
cung hoc toan lop 2